潑

pōbátNôm bát

Hán Việt: bát · Pinyin: pō · Nôm: bát

Tổng quan

Nước vọt ra, bắn ra ngoài. Nguyễn Du [阮攸 ] : Khí phạn bát thủy thù lang tạ [棄飯潑水殊狼藉] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung

潑剌 · 潑墨 · 潑天 · 潑汃 · 潑皮 · 潑賴 · 潑辣 · 潑醅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpō
Hán Việtbát
Âm Nômbát
Quảng Đôngbut3
Mân Namphuah
Nhật BảnHATSU
Hàn Quốc발
Chú âmㄆㄛˉ
Hán ngữ Trung cổphuat
Phản thiết普活切
Thanh mẫu滂

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước vọt ra, bắn ra ngoài. Nguyễn Du [阮攸 ] : Khí phạn bát thủy thù lang tạ [棄飯潑水殊狼藉] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung. Hoạt bát [活潑] tự do hoạt động, nhanh nhẩu. Ngang ngược, hung tợn

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bát hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) [Eng: throw water to each other]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 澆、灑。如:「潑水」、「潑灑」。宋.華岳〈驟雨〉詩:「牛尾烏雲潑濃墨,牛頭風雨翩車軸。」《紅樓夢》第四三回:「尤氏笑道:『你瞧他興的這樣兒!我勸你收著些兒好。太滿了,就要潑出來的。』」 [形] 1.蠻橫不講理。如:「撒潑」、「潑辣」。元.無名氏《冤家債主》第一折:「引著些個潑男潑女相扶策,你!你!你!則待每日上花臺。」《西遊記》第四回:「巨靈神厲聲高叫道:『那潑猴!你認得我麼?』」 2.靈活生動。如:「活潑」。 3.自貶之詞。卑賤、窮苦的意思。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「我其實可便顧不得你窮親潑故。」元.楊訥《劉行首》第一折:「我這般窮身潑命誰瞅問?蓬頭垢面妝痴鈍。」

Eng

  • CC-CEDICT to splash, to spill, rough and coarse, brutish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普活切,音鏺。【玉篇】水漏也。一曰弃水也。 又【李翊·俗呼小錄】雨一番一起爲一潑。 又【孫穆·鷄林類事】高麗方言謂足曰潑。 又【韻補】叶傍各切,音泊。【蘇軾詩】雨霽讀書處,亂翠曉如潑。偏偏貯秋雨,歲歲壞籬落。【集韻】或省作𣸍。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣸍 · 泼 · 溌 · 泼 · 溌 · 泼