潑婦

pō fù bát phụ

Hán Việt: bát phụ · Pinyin: pō fù

Tổng quan

đàn bà đanh đá | người đàn bà dữ dằn

Cấu tạo: (bát) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn bà đanh đá | người đàn bà dữ dằn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斥罵人的話,指凶悍不講理的婦人。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「交結貢官,停妻再娶,縱容潑婦,枉法成招。」《紅樓夢》第六五回:「倘若有一點叫人過不去,我有本事先把你兩個的牛黃狗寶掏了出來,再和那潑婦拚了這命,也不算是尤三姑奶奶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶悍﹑不讲道理的女人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶悍﹑不讲道理的女人。

Eng

  • CC-CEDICT shrew|vixen
  • Cihui shrew; vixen