潑水
bát thủy
Hán Việt: bát thủy · Pinyin: pō shuǐ
Tổng quan
rảy nước | làm đổ nước
Nghĩa
Việt
- Cihui rảy nước | làm đổ nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 灑水。如:「掃地前,他先潑水,以免灰塵飛揚。」宋.蘇軾〈雪後書北臺壁〉詩二首之一:「但覺衾裯如潑水,不知庭院已堆鹽。」《三國演義》第五九回:「風起之後,驅兵士運土潑水,比及天明,土城已就。」
Eng
- CC-CEDICT to splash water
- Cihui to splash water