潑水聲

bát thủy thanh

Hán Việt: bát thủy thanh

Tổng quan

sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác, (từ cổ,nghĩa cổ) quật mạnh, vỗ ì oàm (sóng)

Cấu tạo: (bát) + (thủy) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác, (từ cổ,nghĩa cổ) quật mạnh, vỗ ì oàm (sóng)