泼洒

pō sǎbát sái

Hán Việt: bát sái · Pinyin: pō sǎ

Tổng quan

(hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"泼撒"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將液體灑向空中。如:「店家向街道潑灑汙水,是極不道德的行為。」

Cấu tạo: 潑 (bát) + 灑 (sái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vẩy
  • Biên soạn v. splash

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"泼撒"。
  • Kaggle Zh-Vi douse

Eng

  • Cihui 潑灑 ōsǎ v. splash

Từ liên quan

Gần nghĩa

泼剌 · 泼墨 · 泼天 · 泼妇 · 泼悍 · 泼掉 · 泼水 · 泼溅