潑賤

pō jiàn bát tiện

Hán Việt: bát tiện · Pinyin: pō jiàn

Tổng quan

hèn hạ | không có giá trị

Cấu tạo: (bát) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hèn hạ | không có giá trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人卑賤的話。《大宋宣和遺事.亨集》:「有這般潑賤之物,不能近貴!今天子寵幸你,卻又密地與賈奕打曖。」元.谷子敬《城南柳》第三折:「我偌遠趕來尋你,你不回去,只戀著那先生,是什麼緣故?這等潑賤,不殺了,要他何用!」 2.自謙語。指自己微賤的身體。《大宋宣和遺事.亨集》:「行首方調箏之間,見周秀說殿試所囑之言,幽情頗喜。不棄潑賤,專以奉迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下贱。 2.见"泼贱人"。

Eng

  • CC-CEDICT base|worthless
  • Cihui base; worthless