賤
tiện
Hán Việt: tiện · Pinyin: jiàn
Tổng quan
Hèn. Tống Hoằng [宋弘] :
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiện |
| Quảng Đông | zin6 |
| Mân Nam | tsiān |
| Nhật Bản | IYASHII |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zienh |
| Baxter-Sagart | [dz][a][n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz][a][n]-s |
| Phản thiết | 在線切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hèn. Tống Hoằng [宋弘] : {Bần tiện chi giao bất khả vong} [貧賤之交不可忘] Bạn giao tình thuở nghèo hèn không thể quên. Khinh rẻ. Lời nói nhún mình. Như {tiện danh} [賤名] cái tên hèn mọn của tôi.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiện Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiện Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.價格低廉。如:「賤價出售」、「穀賤傷農」。《左傳.昭公三年》:「國之諸市,屨賤踊貴。」《新唐書.卷五三.食貨志三》:「米賤則少府加估而糴。」_x000D_ 2.地位卑下的。如:「低賤」、「卑賤」。_x000D_ 3.輕佻不自重。通常帶有貶義。如:「賤人」、「輕賤」、「賤骨頭」。《大宋宣和遺事.亨集》:「有這般潑賤之物,不能近貴!今天子寵幸你,卻又密地與賈奕打暖。」_x000D_ 4.謙稱自己的。如:「賤內」、「賤辰」。《戰國策.趙策四》:「老臣賤息舒祺,最少,不肖。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.輕視、看不起。《書經…
Eng
- CC-CEDICT inexpensive|lowly|despicable|(bound form) (humble) my
ja
- JMdict lowly person|lowliness|I
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧶤【唐韻】【集韻】才線切【正韻】在線切,𠀤音羨。【說文】賈少也。【玉篇】𤰞下也,不貴也。【廣韻】輕賤。【易·屯卦】以貴下賤,大得民也。【書·旅獒】不貴異物,賤用物。【前漢·食貨志】糴甚貴傷民,甚賤傷農。 又姓。【風俗通】漢北平太守賤瓊。
Thuyết Văn
賈少也。 从貝。戔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
賈、今之價字。 才線切。十四部。
【孰】 (thục) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶤 · 賎 · 贱 · 贱 · 贱