潑釉

bát dứu

Hán Việt: bát dứu

Tổng quan

tiếng sóng vỗ, sự phun nước, sự dìm ướt, sự bắn tung toé

Cấu tạo: (bát) + (dứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng sóng vỗ, sự phun nước, sự dìm ướt, sự bắn tung toé