洄游

huí yóuhồi du

Hán Việt: hồi du · Pinyin: huí yóu

Tổng quan

hồi du; di chuyển trở lại; di trú (cá biển di chuyển trở đi trở lại có quy luật theo một đường nhất định.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

海洋中一些动物(主要是鱼类)因为产卵、觅食或受季节变化的影响,沿着一定路线有规律地往返迁移。也作回游。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

海洋中一些生物為適應其生活上的需要,如覓食、產卵等,而沿一定方向,有規律的往返移動。

Cấu tạo: 洄 (hồi) + 游 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cá) di cư
  • Tần suất từ (cá) di cư; hồi du; di chuyển trở lại; di trú (cá biển di chuyển trở đi trở lại có quy luật theo một đường nhất định.); di chuyển trở lại; di trú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋中一些生物為適應其生活上的需要,如覓食、產卵等,而沿一定方向,有規律的往返移動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海洋中一些动物(主要是鱼类)因为产卵、觅食或受季节变化的影响,沿着一定路线有规律地往返迁移。也作回游。

Eng

  • Cihui (of fish) to migrate
  • Tần suất từ (of fish) to migrate

Đức

  • Handedict Fischwanderung

Từ liên quan

Gần nghĩa

游丝 · 游乐 · 游乡 · 游人 · 游仙 · 游伴 · 游侠 · 游俠