洋伞
dương tán
Hán Việt: dương tán · Pinyin: yáng sǎn
Tổng quan
(từ lóng) ô, dù, (định ngữ) brolly hop sự nhảy dù vải bông kẻ, (thông tục) cái ô
1.用铁做伞骨,蒙上布﹑绸子或尼龙做成的伞。这种伞由外国传入,故名。
由西洋傳入的傘。用鐵或鋼等製成骨架,布或綢等製成傘面。今專指遮太陽用的傘。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 洋傘 yángsǎn n. steel-frame umbrella M:¹bǎ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用铁做伞骨,蒙上布﹑绸子或尼龙做成的伞。这种伞由外国传入,故名。
- Kaggle Zh-Vi brolly
Eng
- Cihui 洋傘 yángsǎn n. steel-frame umbrella M:¹bǎ