洋場
dương tràng
Hán Việt: dương tràng · Pinyin: yáng chǎng
Tổng quan
đô thị có nhiều người nước ngoài ở
Nghĩa
Việt
- Cihui đô thị có nhiều người nước ngoài ở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱租界地或洋人較多的都市。《二十年目睹之怪現狀》第九回:「也有良家女子,也有上茶館的,這是洋場上的風氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指洋人较多的都市。多指上海。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指洋人较多的都市。多指上海。
Eng
- CC-CEDICT (old) foreign concession
- Cihui (old) foreign concession
- Cihui 洋場 ángchǎng p.w. 1. <hist.> foreign settlement 2. thriving metropolis