洋學堂

yáng xué táng dương học đường

Hán Việt: dương học đường · Pinyin: yáng xué táng

Tổng quan

trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Cấu tạo: (dương) + (học) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指始于近代的新式学校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指始于近代的新式学校。

Eng

  • CC-CEDICT school after the Western model, teaching subjects such as foreign languages, math, physics, chemistry etc (old)
  • Cihui school after the Western model, teaching subjects such as foreign languages, math, physics, chemistry etc (old)