洋布

yáng bù dương bố

Hán Việt: dương bố · Pinyin: yáng bù

Tổng quan

vải dệt bằng máy (cũ) vải dệt bằng máy (thời xưa)。舊時稱機器織的平紋布。

Cấu tạo: (dương) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải dệt bằng máy (cũ) vải dệt bằng máy (thời xưa)。舊時稱機器織的平紋布。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱用機器織成的平紋布。《兒女英雄傳》第四回:「穿著伴半截子的月白洋布衫兒,還套著件油脂模糊破破爛爛的,天青緞子繡三藍花兒的緊身兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称机器织的平纹布。与手工纺织的"土布"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称机器织的平纹布。与手工纺织的"土布"相对。

Eng

  • CC-CEDICT machine-woven cloth (old)
  • Cihui 洋布 ángbù n. <coll.> 1. machine-woven cloth 2. calico M:²kuài