洋槍

yáng qiāng dương thương

Hán Việt: dương thương · Pinyin: yáng qiāng

Tổng quan

súng kiểu phương Tây (thời xưa)

Cấu tạo: (dương) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng kiểu phương Tây (thời xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。用火藥發射子彈射擊。由西洋傳入我國,故稱為「洋槍」。《老殘遊記》第四回:「那強盜搶過之後,打著火把出城,手裡拿著洋槍,誰敢上前攔阻。」《文明小史》第四三回:「幾十匹馬,騎馬的都是武官,一個個手裡拿著六響的洋槍,或雪亮的鋼刀。」也作「洋鎗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指西式枪支。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指西式枪支。

Eng

  • CC-CEDICT western style guns (in former times)
  • Cihui western style guns (in former times)