洋洋大观

yáng yáng dà guāndương dương đại quan

Hán Việt: dương dương đại quan · Pinyin: yáng yáng dà guān

Tổng quan

"chinese_explanation": "洋洋盛大、众多的样子; 大观丰富多采的景象。形容美好的事物众多丰盛。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

洋洋:盛大、众多的样子; 大观:丰富多采的景象。形容美好的事物众多丰盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豐富而多采。《浮生六記.卷四.浪遊記快》:「河之北,山如屏列,已屬山西界,真洋洋大觀也。」

Cấu tạo: 洋 (dương) + 洋 (dương) + 大 (đại) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 洋洋盛大、
  • Biên soạn 众多的样子
  • Biên soạn 大观丰富多采的景象。
  • Biên soạn 形容美好的事物众多丰盛。"}
  • Biên soạn spectacular; grandiose

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容事物丰富多彩的景象。

Eng

  • Cihui 洋洋大觀 ángyángdàguān f.e. spectacular; grandiose

Từ liên quan

Gần nghĩa

洋洋自得 · 洋洋纚纚 · 洋洋洒洒 · 洋洋得意 · 洋洋大篇 · 洋洋有餘 · 大观区 · 大观园