洋洋洒洒
dương dương sái sái
Hán Việt: dương dương sái sái · Pinyin: yáng yáng sǎ sǎ
Tổng quan
dài dòng , lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
形容讲话、写文章等内容丰富,语言流畅明快,连续不断一部《水浒传》,洋洋洒洒百万言,作者却并不因为是写长篇就滥用笔墨。
言論或文章長篇大論。如:「他寫起文章來,動輒洋洋灑灑好幾萬字。」也作「洋洋纚纚」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dài dòng
- Cihui lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
- Biên soạn r.f. voluminous and fluent (of writing)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容讲话、写文章等内容丰富,语言流畅明快,连续不断一部《水浒传》,洋洋洒洒百万言,作者却并不因为是写长篇就滥用笔墨。
Eng
- Cihui 洋洋灑灑 ángyángsǎsǎ r.f. voluminous and fluent (of writing)