洋洋灑灑
dương dương sái sái
Hán Việt: dương dương sái sái · Pinyin: yáng yáng sǎ sǎ
Tổng quan
dài dòng | lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dài dòng | lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洋洋:盛大、众多的样子;洒洒:明白、流畅的样子。形容文章或谈话丰富明快,连续不断。
- Tân Hoa Tự Điển 形容讲话、写文章等内容丰富,语言流畅明快,连续不断一部《水浒传》,洋洋洒洒百万言,作者却并不因为是写长篇就滥用笔墨。
- Tân Hoa Tự Điển 洋洋盛大、众多的样子;洒洒明白、流畅的样子。形容文章或谈话丰富明快,连续不断。
Eng
- CC-CEDICT voluminous|flowing (of speeches, articles etc) (idiom)
- Cihui 洋洋灑灑 ángyángsǎsǎ r.f. voluminous and fluent (of writing)