洋溢

yáng yìdương dật

Hán Việt: dương dật · Pinyin: yáng yì

Tổng quan

dào dạt; tràn trề. 熱情洋溢 nhiệt tình dào dạt 全國城鄉都洋溢著欣欣向榮的氣象. cảnh tượng từ thành thị đến nông thôn ngày càng phồn vinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①充满; 广泛传播声名洋溢乎中国, 会场里洋溢着友好的气┓眨声誉日洋溢。②充分显露热情洋┮纾忠孝之诚,洋溢楮墨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水滿溢貌。《文選.張衡.南都賦》:「布濩漫汗,漭沆洋溢。」 2.盛大而遠播。《禮記.中庸》:「言而民莫不信,行而民莫不說,是以聲名洋溢乎中國。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「群生霑濡,洋溢乎方外。」

Cấu tạo: 洋 (dương) + 溢 (dật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đầy tràn.; dương dật: dào dạt/tràn trề; ầy tràn.; tràn đầy , thấm đẫm; sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên (thuỷ triều), phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà), xuất phát, bắt nguồn (từ), rót tràn đầy (rượu), ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy (văn), bay dập dờn (quần áo, tóc...), (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề, đứng về phe thắng, phù thịnh; 形 dào dạt; tràn trề. 熱情洋溢 nhiệt tình dào dạt…
  • Biên soạn v. be permeated with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水滿溢貌。《文選.張衡.南都賦》:「布濩漫汗,漭沆洋溢。」 2.盛大而遠播。《禮記.中庸》:「言而民莫不信,行而民莫不說,是以聲名洋溢乎中國。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「群生霑濡,洋溢乎方外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①充满; 广泛传播声名洋溢乎中国, 会场里洋溢着友好的气┓眨声誉日洋溢。②充分显露热情洋┮纾忠孝之诚,洋溢楮墨。
  • Kaggle Zh-Vi flow

Eng

  • Cihui brimming with; steeped in
  • Tần suất từ v. be permeated with , Rénmen de liǎnshàng ∼zhe xìngfú de xiàoróng. Everyone's face is wreathed in happy smiles

Đức

  • Handedict überströmend

other

  • Nguồn khác Đầy tràn

Từ liên quan

Gần nghĩa

洋溢着 · 洋井 · 洋人 · 洋伞 · 洋务 · 洋化 · 洋县 · 洋员