洋溢

yáng yì dương dật

Hán Việt: dương dật · Pinyin: yáng yì

Tổng quan

tràn đầy | thấm đẫm ầy tràn. dương dật dương dật ☆Đầy tràn.

Cấu tạo: (dương) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy | thấm đẫm ầy tràn. dương dật dương dật ☆Đầy tràn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水滿溢貌。《文選.張衡.南都賦》:「布濩漫汗,漭沆洋溢。」 2.盛大而遠播。《禮記.中庸》:「言而民莫不信,行而民莫不說,是以聲名洋溢乎中國。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「群生霑濡,洋溢乎方外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满;广泛传播声名洋溢乎中国|会场里洋溢着友好的气┓眨声誉日洋溢; 充分显露热情洋┮纾忠孝之诚,洋溢楮墨。
  • Tân Hoa Tự Điển ①充满;广泛传播声名洋溢乎中国|会场里洋溢着友好的气┓眨声誉日洋溢。②充分显露热情洋┮纾忠孝之诚,洋溢楮墨。

Eng

  • CC-CEDICT brimming with|steeped in
  • Cihui brimming with; steeped in