洋版
dương bản
Hán Việt: dương bản · Pinyin: yáng bǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鉛字活版。相對於木版、銅版舊式印刷而言。《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「直走出衚衕口,看見了一張寫的是『萃文齋洋版書籍』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用铅字排版印刷。区别于木版﹑铜版。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用铅字排版印刷。区别于木版﹑铜版。