洋琴

yáng qín dương cầm

Hán Việt: dương cầm · Pinyin: yáng qín

Tổng quan

biến thể của 揚琴|扬琴 ên một thứ nhạc khí của Tây Phương, tức đàn Piano. Cũng gọi là Cương cầm. dương cầm dương cầm ☆Tên một thứ nhạc khí của Tây Phương, tức đàn Piano. Cũng gọi là Cương cầm.

Cấu tạo: (dương) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 揚琴|扬琴 ên một thứ nhạc khí của Tây Phương, tức đàn Piano. Cũng gọi là Cương cầm. dương cầm dương cầm ☆Tên một thứ nhạc khí của Tây Phương, tức đàn Piano. Cũng gọi là Cương cầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名。參見「揚琴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代从异域传来的一种弹拨弦乐器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代从异域传来的一种弹拨弦乐器。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 揚琴|扬琴[yang2 qin2]
  • Cihui variant of 揚琴|扬琴

ja

  • JMdict yangqin (Chinese hammered dulcimer)|piano