洋相

yáng xiàng dương tương

Hán Việt: dương tương · Pinyin: yáng xiàng

Tổng quan

lỗi xã giao | xem 出洋相

Cấu tạo: (dương) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi xã giao | xem 出洋相

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻醜態或可笑的模樣。如:「我昨天在路上跌了一跤,真是出盡洋相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逗人发笑的怪样子; 指令人可笑﹑可厌的丑态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逗人发笑的怪样子。 2.指令人可笑﹑可厌的丑态。

Eng

  • CC-CEDICT social gaffe or blunder|faux pas|see 出洋相[chu1 yang2 xiang4]
  • Cihui social gaffe or blunder; faux pas; see 出洋相