洋紗
dương sa
Hán Việt: dương sa · Pinyin: yáng shā
Tổng quan
vải dệt bằng máy: vải mỏng/vải the
Nghĩa
Việt
- Cihui vải dệt bằng máy: vải mỏng/vải the
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称用机器纺的棉纱; 旧时称用细棉纱织成的一种平纹细布,质地轻薄,多用来做手绢﹑蚊帐﹑窗帘和夏季服装等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称用机器纺的棉纱。 2.旧时称用细棉纱织成的一种平纹细布,质地轻薄,多用来做手绢﹑蚊帐﹑窗帘和夏季服装等。
Eng
- Cihui 洋紗 ángshā n. 1. muslin 2. machine-spun cotton yarn M:²kuài