洋蔥

yáng cōng dương thông

Hán Việt: dương thông · Pinyin: yáng cōng

Tổng quan

hành tây (Allium cepa) | hành củ

Cấu tạo: (dương) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành tây (Allium cepa) | hành củ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。多年生草本。原產地中海東岸、西亞細亞、伊朗。葉中空,圓筒形。繖形花序成球狀,多花;花被片星狀開展,白色。地下鱗莖也稱為「洋蔥」,扁球狀,紅紫色或白、褐等色,供食用。也稱為「蔥頭」、「玉蔥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶圆筒形,中空,秋天开花,花小,色白。地下有白色或紫红色的扁球形鳞茎; 亦称"洋葱头"。洋葱的鳞茎。可以食用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物,叶圆筒形,中空,秋天开花,花小,色白。地下有白色或紫红色的扁球形鳞茎。 2.亦称"洋葱头"。洋葱的鳞茎。可以食用。

Eng

  • CC-CEDICT onion (Allium cepa)|bulb onion
  • Cihui onion (Allium cepa); bulb onion