洋裝
dương trang
Hán Việt: dương trang · Pinyin: yáng zhuāng
Tổng quan
trang phục kiểu Tây
Nghĩa
Việt
- Cihui trang phục kiểu Tây
- Cihui dương trang dương trang ☆Chỉ chung quần áo kiểu Tây phương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.西式的女子服飾。清.劉聲木《萇楚齋隨筆.卷九.時髦三克主義》:「宣統辛亥以前,服西裝者甚少,即有之,亦以中下等人為多,中人以上者不屑為之。九、十月亂熾之時,舉國若狂,競以服洋裝為時髦。」_x000D_ 2.西式的書籍裝訂法。其裝訂線藏於封皮內。《清稗類鈔.譏諷類.洋錢非我國物》:「有留學生某投刺請謁,以其名片乃洋式,惡之,辭不見。翌日,某贈以洋裝《五經彙解》一冊,大怒,擲池中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.西服。 2.指书的西式装订方法。参见"洋装书"。 3.见"洋庄"。
Eng
- CC-CEDICT Western-style dress
- Cihui Western-style dress
ja
- JMdict Western clothing|Western binding