洋財

yáng cái dương tài

Hán Việt: dương tài · Pinyin: yáng cái

Tổng quan

của cải: tiền của

Cấu tạo: (dương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 của cải; tiền của (của cải do buôn bán với nước ngoài mà có hoặc chỉ của cải thu được ngoài ý muốn)。指跟外國做買賣得到的財物,泛指意外得到的財物。 發洋財 phát tài
  • Cihui của cải: tiền của

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指跟外國做買賣得到的財物。也泛指意外之財。如:「發洋財」。《通俗常言疏證.貨財.發洋財引清朝野史大觀》:「華俄道勝銀行破燬,其時匯豐尚存,屯銀甚多,都中無賴,人人想發洋財矣!」

Eng

  • Cihui 洋財 ángcái* n. windfall fortune | fā ∼ make an unexpected big fortune M:²bǐ