洌清
liệt thanh
Hán Việt: liệt thanh · Pinyin: liè qīng
Tổng quan
Trong vắt
1.清澈貌。 2.寒凉貌。
流水晶瑩清澈的樣子。漢.張衡〈東京賦〉:「陰地幽流,玄泉洌清。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Trong vắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流水晶瑩清澈的樣子。漢.張衡〈東京賦〉:「陰地幽流,玄泉洌清。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.清澈貌。 2.寒凉貌。
Hán Việt: liệt thanh · Pinyin: liè qīng
Trong vắt
1.清澈貌。 2.寒凉貌。
流水晶瑩清澈的樣子。漢.張衡〈東京賦〉:「陰地幽流,玄泉洌清。」