洌

lièliệtNôm sèn

Hán Việt: liệt · Pinyin: liè · Nôm: sèn

Tổng quan

Nước trong leo lẻo

洌清 · 潎洌 · 洌气 · 洌氣 · 洌洌 · 洌/冽 · 洌/冽泉 · 寒洌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Hán Việtliệt
Âm Nômlướt
Quảng Đônglit6
Nhật BảnKYOI
Hàn Quốc렬
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổlied
Phản thiết力薛切
Thanh mẫu來
Vận祭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước trong leo lẻo. Rượu trong cũng gọi là liệt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sèn mài dao sèn sẹt [Eng: sound of sharpening knife]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rét rét cóng [Eng: freezing cold]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt nhiều rét ít động thì cuồng ngôn
  • Bảng Tra Chữ Nôm lướt lướt thướt [Eng: clear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liệt liệt (nước trong không lắng cặn) [Eng: water that is clear, without sediment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rít rít cóng [Eng: freezing cold]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.清澈。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「釀泉為酒,泉香而酒洌。」 2.寒冷。通「冽」。《詩經.小雅.大東》:「有洌氿泉,無浸穫薪。」漢.毛亨.傳:「洌,寒意也。」《文選.宋玉.高唐賦》:「紬大絃而雅聲流,洌風過而增悲哀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洌〈形〉 清澄。 洌,水清也。从水,列声。--《说文》 泉香而酒洌。--《醉翁亭记》 洌风过而增悲哀。--《文选·宋玉·高唐赋》 水尤清洌。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 泉香而酒洌。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如洌风(寒风); 洌清(清沏的样子) 寒冷 玄泉洌清。--张衡《思玄赋》 洚、泉食。--《易·井》 又如洌风(寒风); 虎啸风洌; 洌洌(寒冷的样子); 洌气(寒气); 洌清(寒凉的样子) 洌 〈动〉 假借为捩”。拗折 洌liè水或酒清澈的样子泉水清~。

Eng

  • CC-CEDICT pure, to cleanse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】良薛切【集韻】【韻會】力薛切,𠀤音列。【說文】水淸也。【易·井卦】井洌寒泉食。 又酒淸亦曰洌。【歐陽修·醉翁亭記】泉香而酒洌。 又【字林】洌,寒風也。【宋玉·高唐賦】洌風過而增悲哀。 又水名,在朝鮮。【揚子·方言】朝鮮洌水之閒。 又【廣韻】【集韻】𠀤力制切,音例。【司馬相如·上林賦】轉騰潎洌。【註】潎洌,相撇也。 又同冽。【佩觿集】洌冽𠀤良薛翻,洌水淸也,冽水寒也。【集韻】同𣸟。

Thuyết Văn

水淸也。 从水。𠜊聲。 易曰。井洌寒泉食。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

案許書有洌冽二篆。毛詩有冽無洌。冽彼下泉傳云。冽、寒也。有冽氿泉傳云。冽、寒意。二之日凓冽傳云。凓冽、寒氣也。皆不从水。東京。賦玄泉洌淸。薛曰。洌、淸澄皃。 良薛切。十五部。 井九五爻辭。王云。絜也。崔憬云。淸且絜也。皆與許合。經云洌寒、故崔云旣寒且絜。

【洌】 (liệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 𠜊 (𠜊) Phiên thiết: Lương tiết thiết Thượng tự: 良 (lương) , Hạ tự: 薛 (tiết) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thanh (trong; sạch; rõ ràng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冽 · 𣶄 · 𣸟 · 冽 · 冽