洒家

sǎ jiāsái gia

Hán Việt: sái gia · Pinyin: sǎ jiā

Tổng quan

Hán Việt: 洒 GIA ta; ta đây; tớ (người đàn ông tự xưng, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人称代词。男子的自称(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宋元時關西一帶人的自稱。元.李直夫《虎頭牌》第三折:「(外扮曳剌上云)洒家是關西曳剌……。」《水滸傳》第三回:「洒家是經略府提轄,姓魯諱個達字。」

Cấu tạo: 灑 (sái) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ta: ta đây/tớ
  • Biên soạn pr. <early coll.> I; me

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋元時關西一帶人的自稱。元.李直夫《虎頭牌》第三折:「(外扮曳剌上云)洒家是關西曳剌……。」《水滸傳》第三回:「洒家是經略府提轄,姓魯諱個達字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人称代词。男子的自称(多见于早期白话)。

Eng

  • Cihui (archaic) I; me (used by males during the Song and Yuan dynasties)
  • Cihui 灑家 ǎjiā pr. <early coll.> I; me

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘