灑濯
sái trạc
Hán Việt: sái trạc · Pinyin: sǎ zhuó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洗淨、清洗。《左傳.襄公二十一年》:「在上位者洒濯其心,壹以待人。」唐.陸贄〈奉天請罷瓊林大盈二庫狀〉:「為人上者,當辨察茲理,洒濯其心,奉三無私,以壹有眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洗涤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.洗涤。