洗三

xǐ sān tẩy tam

Hán Việt: tẩy tam · Pinyin: xǐ sān

Tổng quan

tắm ba ngày

Cấu tạo: (tẩy) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm ba ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗嬰兒出生後第三天的沐浴。《金瓶梅》第三○回:「李大姐養的這孩兒,甚是腳硬,到三日洗了三,就起名叫做官哥兒罷!」也作「洗兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗婴儿出生后第三天洗澡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗婴儿出生后第三天洗澡。

Eng

  • Cihui 洗三 ǐsān n. <coll> neonate's third-day bath