洗兵

xǐ bīng tẩy binh

Hán Việt: tẩy binh · Pinyin: xǐ bīng

Tổng quan

ửa sạch khí giới, ý nói hết giặc giã. tẩy binh tẩy binh ☆Rửa sạch khí giới, ý nói hết giặc giã.

Cấu tạo: (tẩy) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sạch khí giới, ý nói hết giặc giã. tẩy binh tẩy binh ☆Rửa sạch khí giới, ý nói hết giặc giã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周武王征商遇雨,以為是老天為其洗刷兵器的好兆頭,後來果然滅了商紂。見漢.劉向《說苑.卷一三.權謀》。後遂以此比喻軍隊之出征。南朝梁.簡文帝〈隴西行〉三首之二:「洗兵逢驟雨,送陣出黃雲。」唐.戴叔倫〈奉天酬別鄭諫議雲逵盧拾遺景亮見別之作〉詩:「洗兵救衛郡,誘敵討幽都。」亦比喻戰勝後息兵。晉.左思〈魏都賦〉:「洗兵海島,刷馬江洲。」唐.劉長卿〈平蕃曲〉三首之一:「吹角報蕃營,迴軍欲洗兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说周武王出师遇雨,认为是老天洗刷兵器,后擒纣灭商,战争停息。事见汉刘向《说苑.权谋》◇遂以"洗兵"表示胜利结束战争; 谓出师遇雨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说周武王出师遇雨,认为是老天洗刷兵器,后擒纣灭商,战争停息。事见汉刘向《说苑.权谋》◇遂以"洗兵"表示胜利结束战争。 2.谓出师遇雨。

Eng

  • Cihui 洗兵 ǐbīng v.o. <wr.> stop fighting; end hostilities