洗冤
tẩy oan
Hán Việt: tẩy oan · Pinyin: xǐ yuān
Tổng quan
sửa lại nỗi oan | giải oan ửa sạch nỗi đau khổ phải chịu một cách không đúng lí. Đoạn trường tân thanh: »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan«. tẩy oan tẩy oan ☆Rửa sạch nỗi đau khổ phải chịu một cách không đúng lí. Đoạn trường tân thanh: »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan«.
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa lại nỗi oan | giải oan ửa sạch nỗi đau khổ phải chịu một cách không đúng lí. Đoạn trường tân thanh: »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan«. tẩy oan tẩy oan ☆Rửa sạch nỗi đau khổ phải chịu một cách không đúng lí. Đoạn trường tân thanh: »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan…
Eng
- CC-CEDICT to right a wrong; to redress an injustice
- Cihui to right a wrong; to redress an injustice