洗冤

xǐ yuāntẩy oan

Hán Việt: tẩy oan · Pinyin: xǐ yuān

Tổng quan

Rửa sạch nỗi đau khổ phải chịu một cách không đúng lí. Đoạn trường tân thanh: »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan«

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 冤 (oan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Rửa sạch nỗi đau khổ phải chịu một cách không đúng lí. Đoạn trường tân thanh: »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan«.; sửa lại nỗi oan; giải oan
  • Biên soạn 1. right a wrong 2. vindicate oneself

Eng

  • Cihui to right a wrong; to redress an injustice
  • Tần suất từ v.o. 1. right a wrong 2. vindicate oneself

other

  • Nguồn khác »Muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan«

Từ liên quan

Gần nghĩa

洗冤集录 · 冤业 · 冤仇 · 冤伏 · 冤債 · 冤刑 · 冤头 · 冤孽