洗刮 tẩy quát Hán Việt: tẩy quát Tổng quan Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 刮 (quát)Hán Việttẩy quátCấu tạo洗 + 刮 · tẩy + quát nghĩa thành phần: tẩy + quát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 洗濯磨刮。宋.蘇軾〈次韻孔文仲推官見贈〉詩:「肯效世俗人,洗刮求瘢痍。」《水滸傳》第七四回:「小二哥看他兩個吃了晚飯,收了碗碟,自去廚頭洗刮。」EngCihui 洗刮 ǐguā v. wash and scrape