洗刷

xǐ shuātẩy xoát

Hán Việt: tẩy xoát · Pinyin: xǐ shuā

Tổng quan

cọ rửa.; gột rửa; trừ bỏ; tẩy trừ; rửa sạch. phải cố gắng điều tra thực tế, mới có thể loại bỏ những tư tưởng duy tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①用水洗; 蘸水刷洗刷楼板, 洗刷干净。②除去耻辱、污点、错误、冤屈等洗刷罪名, 他痛改前非,用实际行动洗刷了自己的污点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.洗滌刷淨。唐.白居易〈雙石〉詩:「擔舁來郡內,洗刷去泥垢。」《水滸傳》第六二回:「小二哥替他淘米做飯,洗刷碗盞。」 2.洗除冤屈、恥辱。《老殘遊記》第一九回:「沒到十天,撫臺又派了個白大人來。──真是青天大人!一個時辰就把我家的冤枉全洗刷淨了。」《文明小史》第三七回:「我們六個人,現在團聚在一起,總要學些學問,做兩樁驚人的事業,才能洗刷那回的羞辱!」

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 刷 (xoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lau chùi sạch
  • Cihui chà sát
  • Cihui (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)
  • Tần suất từ ((thường) + out) súc, rửa, giũ (quần áo), nhuộm (tóc), chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu...); lau chùi sạch , chà sát , (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.); tiển loát/tiển xoát/tẩy loát/tẩy xoát: rửa sạch/cọ rửa/gột rửa/trừ bỏ/tẩy trừ; 1. cọ rửa. 2. gột rửa; trừ bỏ; tẩy trừ; rửa sạch. phải cố gắng điều tra thực tế, mới có thể loại bỏ những tư tưởng duy tâm.; cọ rửa; gột rửa; trừ bỏ; tẩy trừ
  • Biên soạn v. 1. wash and brush; scrub 2. clear oneself (of a stigma/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗滌刷淨。唐.白居易〈雙石〉詩:「擔舁來郡內,洗刷去泥垢。」《水滸傳》第六二回:「小二哥替他淘米做飯,洗刷碗盞。」 2.洗除冤屈、恥辱。《老殘遊記》第一九回:「沒到十天,撫臺又派了個白大人來。──真是青天大人!一個時辰就把我家的冤枉全洗刷淨了。」《文明小史》第三七回:「我們六個人,現在團聚在一起,總要學些學問,做兩樁驚人的事業,才能洗刷那回的羞辱!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①用水洗; 蘸水刷洗刷楼板, 洗刷干净。②除去耻辱、污点、错误、冤屈等洗刷罪名, 他痛改前非,用实际行动洗刷了自己的污点。
  • Kaggle Zh-Vi rinse

Eng

  • Cihui to wipe clean; to scrub; (fig.) to get rid of (a bad reputation, a misconception etc)
  • Tần suất từ v. 1. wash and brush; scrub 2. clear oneself (of a stigma/etc.) , Tā ∼le zìjǐ dè huài míngshēng. He cleared his bad reputation

Đức

  • Handedict auswaschen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洗涤