洗劫

xǐ jiétẩy kiếp

Hán Việt: tẩy kiếp · Pinyin: xǐ jié

Tổng quan

cướp sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

抢光一个地方或一户人家的财物洗劫一空, 匪徒洗劫了村庄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搶奪財物。如:「洗劫一空」、「他在暗巷遭遇歹徒洗劫。」

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp bóc
  • Cihui lục lọi
  • Cihui tàn phá
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý, cướp của được, bỗng lộc phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin, cướp bóc, cướp phá lục soát, lục lọi, cướp phá; cướp bóc; lục lọi; tàn phá; tiển kiếp/tẩy kiếp: cướp sạch; cướp sạch
  • Biên soạn v. loot; sack

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪財物。如:「洗劫一空」、「他在暗巷遭遇歹徒洗劫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢光一个地方或一户人家的财物洗劫一空, 匪徒洗劫了村庄。
  • Kaggle Zh-Vi loot

Eng

  • Cihui to loot; to ransack; to pillage
  • Tần suất từ v. loot; sack

Đức

  • Handedict ausplündern, brandschatzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抢劫 · 掳掠