洗印
tẩy ấn
Hán Việt: tẩy ấn · Pinyin: xǐ yìn
Tổng quan
tráng in: tráng phim và in ảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui tráng in: tráng phim và in ảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攝影技巧中,沖洗和複印工作的總稱。將已經曝光拍攝完成的底片,進行顯影、定影、水洗等處理後,再將它複印在膠片或照相紙上,沖洗後即成為影片拷貝或照片。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 或洗和印制照片或影片。
- Tân Hoa Tự Điển 1.或洗和印制照片或影片。
Eng
- Cihui 洗印 ǐ-yìn v. develop and print (film)