洗地
tẩy địa
Hán Việt: tẩy địa · Pinyin: xǐ dì
Tổng quan
lau sàn | (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn | (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai | biện hộ (cho người làm sai) | (thông tục) ném bom rải thảm
Nghĩa
Việt
- Cihui lau sàn | (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn | (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai | biện hộ (cho người làm sai) | (thông tục) ném bom rải thảm
Eng
- CC-CEDICT to clean the floor|(Internet slang) (lit.) to wash (the blood) off the floor|(fig.) to cover up evidence of sb's wrongdoing|to defend (a wrongdoer)|(coll.) to carpet-bomb
- Cihui to clean the floor/(Internet slang) (lit.) to wash (the blood) off the floor/(fig.) to cover up evidence of sb's wrongdoing/to defend (a wrongdoer)/(coll.) to carpet-bomb