洗城

xǐ chéng tẩy thành

Hán Việt: tẩy thành · Pinyin: xǐ chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大肆燒殺虜掠,使城空如洗。《舊唐書.卷二○○.黃巢傳》:「賊怒坊市百姓迎王師,乃下令洗城。」《文明小史》第二八回:「外國人最講道理的,決不至於洗城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屠城。大肆屠杀与抢掠,使城空如洗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.屠城。大肆屠杀与抢掠,使城空如洗。

Eng

  • Cihui 洗城 ǐchéng* v.o. <mil.> massacre a captured city