洗心
tẩy tâm
Hán Việt: tẩy tâm · Pinyin: xǐ xīn
Tổng quan
ửa sạch lòng dạ, ý nói sửa đổi tâm hồn. tẩy tâm tẩy tâm ☆Rửa sạch lòng dạ, ý nói sửa đổi tâm hồn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa sạch lòng dạ, ý nói sửa đổi tâm hồn. tẩy tâm tẩy tâm ☆Rửa sạch lòng dạ, ý nói sửa đổi tâm hồn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洗滌心胸,摒除惡念或雜念。《易經.繫辭上》:「聖人以此洗心,退藏於密。」唐.徐浩〈寶林寺作〉詩:「洗心聽經論,禮足蠲凶災。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻清除邪念、杂念迟尔长江暮,澄清一洗心; 比喻悔过自新倘不洗心,殊难革面。
- Tân Hoa Tự Điển ①比喻清除邪念、杂念迟尔长江暮,澄清一洗心。②比喻悔过自新倘不洗心,殊难革面。
Eng
- Cihui 洗心 ǐxīn v. purify the heart