洗換 xǐ huàn · tẩy hoán Hán Việt: tẩy hoán · Pinyin: xǐ huàn Tổng quan Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 換 (hoán)Pinyinxǐ huànHán Việttẩy hoánCấu tạo洗 + 換 · tẩy + hoán nghĩa thành phần: tẩy + hoán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 婦女月經來時,需洗身換衣,故稱月經為「洗換」。《醒世姻緣傳》第四回:「珍哥從去打圍一月之前,便就不來洗換了,卻有了五個月的身孕。」