洗泥
tẩy nê
Hán Việt: tẩy nê · Pinyin: xǐ ní
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗去泥土。唐.杜甫〈泛溪〉詩:「得魚已割鱗,採藕不洗泥。」 2.設宴款待遠來或歸來的人。《大宋宣和遺事.亨集》:「多年不相見,來幾日,也不曾為洗塵,今日辦了幾盃淡酒,與洗泥則個。」《水滸傳》第二六回:「小人們都不曾與都頭洗泥接風,如今倒來反擾。」也作「接風」、「洗塵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹洗尘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹洗尘。
Eng
- Cihui 洗泥 ǐní v.o. give a dinner to welcome a distant visitor