洗滌劑

xǐ dí jì tẩy địch tề

Hán Việt: tẩy địch tề · Pinyin: xǐ dí jì

Tổng quan

chất tẩy rửa | chất giặt

Cấu tạo: (tẩy) + (địch) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất tẩy rửa | chất giặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有去污能力的物质。主要是表面活性剂,能降低水的表面张力。具有润湿、乳化、分散和发泡等作用,因而可洗净皮肤、纤维、金属等表面上所附着的污垢。如肥皂和各种合成洗涤剂。

Eng

  • CC-CEDICT cleaning agent|detergent
  • Cihui cleaning agent; detergent