địch

Hán Việt: địch · Pinyin:

Tổng quan

địch địch trừ (gột rửa) [Eng: to wipe out]

滌滌 · 滌棉布 · 滌瑕蕩穢 · 洗滌 · 瘧滌平 · 滌器 · 滌場 · 滌宮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdik6
Mân Namtik8
Nhật BảnARAU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Baxter-Sagartlˤiwk
Hán ngữ Thượng cổlˤiwk
Phản thiết徒弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rửa sạch. Quét. Cái nhà nuôi muông sinh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm địch địch trừ (gột rửa) [Eng: to wipe out]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.洗濯。如:「洗滌」。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「相如身自著犢鼻褌,與庸保雜作,滌器於市中。」 2.清掃。《詩經.豳風.七月》:「九月肅霜,十月滌場,朋酒斯饗,曰殺羔羊。」 3.去除。如:「從今以後,我要滌除惡習,奮發向上。」《文選.張衡.東京賦》:「進明德而崇業,滌饕餮之貪欲。」

Eng

  • CC-CEDICT to wash|to cleanse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切【正韻】杜歷切,𠀤音狄。【說文】洒也。【詩·豳風】十月滌場。【正義】洗器謂之滌。 又旱氣也。【詩·大雅】滌滌山川。 又煗風也。【歲華紀麗】風惟滌滌,木漸欣欣。 又浩酒也。【周禮·春官】司尊彝凡酒脩酌。【註】脩讀如滌。滌酌,以水和而泲之。今齊人名浩酒曰滌。 又養牲室也。【禮·郊特牲】帝牛必在滌三月。 又【集韻】徒弔切,音調。亦養牲室也。 又【韻補】叶毒藥切,音鐸。【班固·東都賦】紹百王之荒屯,因造化之盪滌。體元立制,繼天而作。

Thuyết Văn

洒也。 从水。條聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皿部曰。盪、滌器也。引伸爲凡淸瀞之䛐。如七月傳曰。滌場、埽地。雲漢傳曰。滌滌、旱氣也。山無木、川無水是。 徒歷切。古音在二部。周禮條狼氏、樂記條蕩其聲、皆假條爲滌。周禮凡酒脩酌、假脩爲滌也。

【滌】 (địch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 條 (điều) Phiên thiết: Đồ lịch thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sái (Vẩy nước rửa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣼝 · 𤂂 · 涤 · 涤