洗濯

xǐ zhuótẩy trạc

Hán Việt: tẩy trạc · Pinyin: xǐ zhuó

Tổng quan

tẩy; rửa; giặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洗涤。 2.除去(罪过﹑积习﹑耻辱﹑仇恨等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清洗。《西遊記》第一回:「青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。」 2.除去罪惡、恥辱。宋.蘇轍〈齊州祈雨青辭〉:「民既窮瘁,吏亦震恐,各知咎殃,將自洗濯。」

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 濯 (trạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tẩy rửa
  • VietPhrases rửa; giặt
  • Tần suất từ giặt giũ; giặt giạ; rửa , rửa sạch , giặt giũ; tẩy; rửa; giặt; rửa; giặt
  • Biên soạn v. wash; cleanse; launder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清洗。《西遊記》第一回:「青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。」 2.除去罪惡、恥辱。宋.蘇轍〈齊州祈雨青辭〉:「民既窮瘁,吏亦震恐,各知咎殃,將自洗濯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.洗涤。 2.除去(罪过﹑积习﹑耻辱﹑仇恨等)。

Eng

  • JMdict washing
  • JMdict laundry
  • JMdict relaxation
  • JMdict rejuvenation
  • JMdict melting away (of worries, fatigue, etc.)
  • Cihui to wash; to cleanse; to launder
  • Tần suất từ v. wash; cleanse; launder

ja

  • JMdict 洗濯(せんたく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

洗濯日 · 洗三 · 洗兵 · 洗冤 · 洗净 · 洗刷 · 洗劫 · 洗印