洗瓶
tẩy bình
Hán Việt: tẩy bình
Tổng quan
người cọ chai, người rửa chai, (thông tục) người làm đủ mọi việc, người hầu hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui người cọ chai, người rửa chai, (thông tục) người làm đủ mọi việc, người hầu hạ
Eng
- Cihui 洗瓶 ǐpíng n. test tube