洗盪

xǐ dàng tẩy đãng

Hán Việt: tẩy đãng · Pinyin: xǐ dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去除。北齊.顏之推《顏氏家訓.序致》:「年十八九,少知砥礪,習若自然,卒難洗盪。」 2.掃盪。《舊唐書.卷一一一.高適傳》:「慮乖聖朝洗盪關東、掃清逆亂之意也,倘蜀人復擾,豈不貽陛下之憂?」

Eng

  • Cihui 洗蕩 ǐdàng v. 1. wash away 2. purify