洗禮盤

tẩy lễ bàn

Hán Việt: tẩy lễ bàn

Tổng quan

bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh, bình dầu, bầu dầu (của đèn), (thơ ca) suối nước; nguồn sông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên

Cấu tạo: (tẩy) + (lễ) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh, bình dầu, bầu dầu (của đèn), (thơ ca) suối nước; nguồn sông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên

Eng

  • Cihui 洗禮盤 ǐlǐpán n. font; receptacle for holy water