洗稿
tẩy cảo
Hán Việt: tẩy cảo · Pinyin: xǐ gǎo
Tổng quan
sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱, rửa tiền)
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱, rửa tiền)
Eng
- CC-CEDICT to modify a text so it can be plagiarized without detection (neologism c. 2014, formed by analogy with 洗錢|洗钱[xi3 qian2], to launder money)
- Cihui to modify a text so it can be plagiarized without detection (neologism c. 2014, formed by analogy with 洗錢|洗钱, to launder money)