洗練

xǐ liàn tẩy luyện

Hán Việt: tẩy luyện · Pinyin: xǐ liàn

Tổng quan

nhanh nhẹn | lanh lợi | khéo léo mạch lạc; điêu luyện; lưu loát; súc tích (ngôn ngữ, lời văn...)。(語言、文字、技藝等)簡練利落。 這篇小說形象生動,文字洗練。 quyển tiểu thuyết này hình tượng sinh động, lời văn lưu loát. 劇情處理得很洗練。 tình tiết kịch xử lý rất súc tích.

Cấu tạo: (tẩy) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn | lanh lợi | khéo léo mạch lạc; điêu luyện; lưu loát; súc tích (ngôn ngữ, lời văn...)。(語言、文字、技藝等)簡練利落。 這篇小說形象生動,文字洗練。 quyển tiểu thuyết này hình tượng sinh động, lời văn lưu loát. 劇情處理得很洗練。 tình tiết kịch xử lý rất súc tích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清洗磨練,指修身養性。《宋書.卷八一.列傳.顧覬之》:「豈若澡雪靈府,洗練神宅,據道為心,依德為慮,使跡窮則義斯暢,身泰則理兼通,豈不美哉!」 2.形容語言、文字、技藝等,運用得非常簡練俐落。如:「這篇小說的文字精簡洗練,人物描摹生動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"洗炼"。亦作"洗炼"; 清洗磨练。谓修身养性; 提炼; 简练。多形容语言﹑文字﹑技法﹑动作﹑艺术风格等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"洗炼"。亦作"洗炼"。 2.清洗磨练。谓修身养性。 3.提炼。 4.简练。多形容语言﹑文字﹑技法﹑动作﹑艺术风格等。

Eng

  • CC-CEDICT agile|nimble|deft
  • Cihui agile; nimble; deft

ja

  • JMdict refinement|polish