洗罪

tẩy tội

Hán Việt: tẩy tội

Tổng quan

sự làm sạch, sự làm cho trong sạch, sự lọc trong, (y học) sự tẩy, (tôn giáo) sự rửa tội

Cấu tạo: (tẩy) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm sạch, sự làm cho trong sạch, sự lọc trong, (y học) sự tẩy, (tôn giáo) sự rửa tội

Eng

  • Cihui 洗罪 ǐzuì v.o. clear sb. of criminal charges