洗耳

xǐ ěr tẩy nhĩ

Hán Việt: tẩy nhĩ · Pinyin: xǐ ěr

Tổng quan

ửa tai, ý nói không thèm nghe — Lại có nghĩa là rửa tai cho sạch để lắng nghe. tẩy nhĩ tẩy nhĩ ☆Rửa tai, ý nói không thèm nghe — Lại có nghĩa là rửa tai cho sạch để lắng nghe.

Cấu tạo: (tẩy) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa tai, ý nói không thèm nghe — Lại có nghĩa là rửa tai cho sạch để lắng nghe. tẩy nhĩ tẩy nhĩ ☆Rửa tai, ý nói không thèm nghe — Lại có nghĩa là rửa tai cho sạch để lắng nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指堯聘許由為九州長,許由厭聞世事,洗耳於潁水濱。見晉.皇甫謐《高士傳.卷上.許由》。後比喻不願過問世事。《文選.桓溫.薦譙元彥表》:「故有洗耳投淵,以振玄邈之風。」《文選.孔稚珪.北山移文》:「躅於蕙路,汙淥池以洗耳。」 2.比喻專心、恭敬的聆聽。元.周權〈秋霽〉詩:「酒醒誰鼓松風操,炷罷爐薰洗耳聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示不愿听到。《高士传·许由》尧又召为九州长,由不欲闻之,洗耳于颍水滨。” 2.形容恭敬、细心地听如今细说一番,待小生洗耳听者。
  • Tân Hoa Tự Điển ①表示不愿听到。《高士传·许由》尧又召为九州长,由不欲闻之,洗耳于颍水滨。”②形容恭敬、细心地听如今细说一番,待小生洗耳听者。

Eng

  • Cihui 洗耳 xǐ'ěr* v.o. lend an attentive ear